Từ: 同伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónghuǒ] 1. đồng bọn; đồng hội đồng thuyền; cùng nhóm。共同参加某种组织,从事某种活动(多含贬义)。
2. người cùng nhóm; cùng một giuộc。同伙的人(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
同伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同伙 Tìm thêm nội dung cho: 同伙