Từ: 神通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 神 • 通

Nghĩa của 神通 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéntōng] thần thông; bản lĩnh cao cường。原是佛教用语,指无所不能的力量,今指特别高明的本领。
神通广大。
thần thông quảng đại.
大显神通。
tỏ rõ bản lĩnh cao cường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu
神通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神通 Tìm thêm nội dung cho: 神通