Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恩寵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩寵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân sủng
Ơn huệ vua ban cho bề tôi.Phiếm chỉ sủng ái đối với bề dưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寵

lủng: 
sũng:sũng nước
sổng:sổng chuồng
sủng:sủng ái
恩寵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩寵 Tìm thêm nội dung cho: 恩寵