Từ: 同化作用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同化作用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 化 • 作 • 用

Nghĩa của 同化作用 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónghuàzuòyòng] tác dụng đồng hoá。生物体在新陈代谢过程中,从食物中摄取养料,使它转化成本身的物质,并储存能量。这个过程叫做同化作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
同化作用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同化作用 Tìm thêm nội dung cho: 同化作用