Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同化政策 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同化政策:
Nghĩa của 同化政策 trong tiếng Trung hiện đại:
[tónghuàzhèngcè] chính sách đồng hoá。指统治民族的统治者所实行的强制同化其他民族的政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 同化政策 Tìm thêm nội dung cho: 同化政策
