Từ: 末年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末年 trong tiếng Trung hiện đại:

[mònián] những năm cuối; cuối thời (của một triều đại)。(历史上一个朝代或一个君主在位时期)最后的一段时期。
明朝末年。
cuối thời nhà Minh.
道光末年。
năm cuối niên hiệu Đạo Quang..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
末年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末年 Tìm thêm nội dung cho: 末年