Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 末年 trong tiếng Trung hiện đại:
[mònián] những năm cuối; cuối thời (của một triều đại)。(历史上一个朝代或一个君主在位时期)最后的一段时期。
明朝末年。
cuối thời nhà Minh.
道光末年。
năm cuối niên hiệu Đạo Quang..
明朝末年。
cuối thời nhà Minh.
道光末年。
năm cuối niên hiệu Đạo Quang..
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 末年 Tìm thêm nội dung cho: 末年
