Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 同奈 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngnài] Hán Việt: ĐỒNG NAI
Đồng Nai; tỉnh Đồng Nai。 省。越南地名。南越东南部省份之一。
Đồng Nai; tỉnh Đồng Nai。 省。越南地名。南越东南部省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈
| nhại | 奈: | nhại lại |
| nài | 奈: | nài xin |
| nại | 奈: | nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ) |
| nạy | 奈: | xeo nạy |
| nải | 奈: | nải chuối |

Tìm hình ảnh cho: 同奈 Tìm thêm nội dung cho: 同奈
