Từ: 同奈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同奈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同奈 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngnài] Hán Việt: ĐỒNG NAI
Đồng Nai; tỉnh Đồng Nai。 省。越南地名。南越东南部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối
同奈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同奈 Tìm thêm nội dung cho: 同奈