Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饉, chiết tự chữ CẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饉:
饉
Biến thể giản thể: 馑;
Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2
1. [饑饉] cơ cận;
饉 cận
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Cốc bất thục vi cơ, sơ bất thục vi cận 穀不熟為饑, 蔬不熟為饉 (Thích thiên 釋天) Ngũ cốc không chín gọi là "cơ" 饑, rau không chín gọi là "cận" 饉.
(Danh) Năm mất mùa, ngũ cốc thu hoạch kém.
◇Tấn thư 晉書: Binh cách lũ hưng, hoang cận tiến cập 兵革屢興, 荒饉荐及 (Thực hóa chí 食貨志) Can qua càng nổi lên, đói kém xảy ra liên miên nhiều năm.
cận, như "cơ cận (mất mùa)" (gdhn)
Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2
1. [饑饉] cơ cận;
饉 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 饉
(Danh) Tình huống rau không chín.◇Nhĩ Nhã 爾雅: Cốc bất thục vi cơ, sơ bất thục vi cận 穀不熟為饑, 蔬不熟為饉 (Thích thiên 釋天) Ngũ cốc không chín gọi là "cơ" 饑, rau không chín gọi là "cận" 饉.
(Danh) Năm mất mùa, ngũ cốc thu hoạch kém.
◇Tấn thư 晉書: Binh cách lũ hưng, hoang cận tiến cập 兵革屢興, 荒饉荐及 (Thực hóa chí 食貨志) Can qua càng nổi lên, đói kém xảy ra liên miên nhiều năm.
cận, như "cơ cận (mất mùa)" (gdhn)
Dị thể chữ 饉
馑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饉
| cận | 饉: | cơ cận (mất mùa) |

Tìm hình ảnh cho: 饉 Tìm thêm nội dung cho: 饉
