Chữ 饉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饉, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饉:

饉 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饉

饉

Chiết tự chữ 饉

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 食 堇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饉 cấu thành từ 2 chữ: 食, 堇
  • 食 thực, tự
  • 堇 cận
  • cận [cận]

    U+9949, tổng 19 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 馑;
    Pinyin: jin3;
    Việt bính: gan2
    1. [饑饉] cơ cận;

    饉 cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 饉

    (Danh) Tình huống rau không chín.
    ◇Nhĩ Nhã 爾
    雅: Cốc bất thục vi cơ, sơ bất thục vi cận 穀不熟為饑, 蔬不熟為饉 (Thích thiên 釋天) Ngũ cốc không chín gọi là "cơ" 饑, rau không chín gọi là "cận" 饉.

    (Danh)
    Năm mất mùa, ngũ cốc thu hoạch kém.
    ◇Tấn thư 晉書: Binh cách lũ hưng, hoang cận tiến cập 兵革屢興, 荒饉荐及 (Thực hóa chí 食貨志) Can qua càng nổi lên, đói kém xảy ra liên miên nhiều năm.
    cận, như "cơ cận (mất mùa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饉:

    饅, 饇, 饉, 𩞝,

    Dị thể chữ 饉

    馑,

    Chữ gần giống 饉

    慬, 餵, 饁, 饀, 餿, 觐, 餾, 餽, 餼, 餻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饉 Tự hình chữ 饉 Tự hình chữ 饉 Tự hình chữ 饉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饉

    cận饉:cơ cận (mất mùa)
    饉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饉 Tìm thêm nội dung cho: 饉