Từ: 慰勉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慰勉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慰勉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèimiǎn] thăm hỏi cổ vũ。安慰勉励。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mến:yêu mến
mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn:mịn màng
慰勉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慰勉 Tìm thêm nội dung cho: 慰勉