Từ: 窮竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng kiệt
Hết cả, dùng hết. ◎Như:
tha cùng kiệt tâm lực tưởng yếu hoàn thành giá kiện công trình
程.Cùng khốn, bần cùng. ◇Tấn Thư 書:
Thần bộc giả cùng kiệt nhi bất túc
足 (Ẩn dật truyện 傳, Lỗ Bao 褒) Kẻ tôi này bần cùng thiếu thốn.

Nghĩa của 穷竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngjié] dùng hết; dùng cạn。费尽;用尽。
穷竭心计。
nghĩ hết kế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
窮竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮竭 Tìm thêm nội dung cho: 窮竭