Từ: nàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nàn

Nghĩa nàn trong tiếng Việt:

["- Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ): Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương (K)."]

Dịch nàn sang tiếng Trung hiện đại:

nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nàn

nàn𱔪:phàn nàn
nàn𡅧: 
nàn𤓌: 
nàn𬥮:nghèo nàn
nàn𬥬:nghèo nàn
nàn:phàn nàn
nàn:nghèo nàn
nàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nàn Tìm thêm nội dung cho: nàn