Từ: 合子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézǐ] hợp tử。生物体进行有性繁殖时,雌性和雄性生殖细胞互相融合形成的一个新细胞。合子逐渐发育,成为新的生物体。
[hé·zi]
1. bánh rán có nhân; bánh có nhân。类似馅儿饼的一种食品。
2. hộp; cái hộp。盒子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
合子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合子 Tìm thêm nội dung cho: 合子