Từ: 同龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónglíng] cùng tuổi; bằng tuổi。年龄相同或相近。
我和小刘同龄。
tôi và tiểu Lưu cùng tuổi.
同龄人
người cùng tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
同龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同龄 Tìm thêm nội dung cho: 同龄