Từ: 失意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 意

Nghĩa của 失意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīyì] ngã lòng; thất ý; không được như ý。不得志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
失意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失意 Tìm thêm nội dung cho: 失意