ám đồng
Không hẹn trước mà giống nhau.
§ Cũng như
ám hợp
暗合.
◇Tôn Thịnh 孫盛:
Tích vị độc thử thư, ý thường vị chí lí như thử. Kim kiến chi, chánh dữ nhân ý ám đồng
昔未讀此書, 意嘗謂至理如此. 今見之, 正與人意暗同 (Tấn Dương Thu 晉陽秋).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 暗同 Tìm thêm nội dung cho: 暗同
