Từ: 暗同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám đồng
Không hẹn trước mà giống nhau.
§ Cũng như
ám hợp
合.
◇Tôn Thịnh 盛:
Tích vị độc thử thư, ý thường vị chí lí như thử. Kim kiến chi, chánh dữ nhân ý ám đồng
書, . 之, 同 (Tấn Dương Thu 秋).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
暗同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗同 Tìm thêm nội dung cho: 暗同