Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thúy mật
Tinh thâm tế mật. ☆Tương tự:
tinh tế
精細,
tế mật
細密. ★Tương phản:
thô sơ
粗疏.
Nghĩa của 邃密 trong tiếng Trung hiện đại:
[suìmì] 1. độ sâu; chiều sâu。从上到下或从外到里的距离大。
屋宇邃密。
chiều sâu của gian nhà.
2. tinh thông; sâu sắc。精深。
邃密的理论。
lí luận sâu sắc.
屋宇邃密。
chiều sâu của gian nhà.
2. tinh thông; sâu sắc。精深。
邃密的理论。
lí luận sâu sắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邃
| thuý | 邃: | thâm thuý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |

Tìm hình ảnh cho: 邃密 Tìm thêm nội dung cho: 邃密
