Cao su chống va đập cửa

Từ: 名正言顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名正言顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名正言顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngzhèngyánshùn] Hán Việt: DANH CHÍNH NGÔN THUẬN
danh chính ngôn thuận (Đủ tư cách, chức năng để đảm trách, giải quyết công việc nào đó, được pháp luật hoặc mọi người thừa nhận, có danh nghĩa đàng hoàng thì lời nói mới có trọng lượng.)。名义正当;道理也讲得通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
名正言顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名正言顺 Tìm thêm nội dung cho: 名正言顺