Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 义气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì·qi] 1. nghĩa khí。指由于私人关系而甘于承担风险或牺牲自己利益的气概。
讲义气
nói nghĩa khí
义气凛然
nghĩa khí lẫm liệt
2. tình nghĩa; có nghĩa khí。有这种气概或感情。
你看他多么慷慨,多么义气。
anh xem anh ấy khảng khái nghĩa khí biết bao.
讲义气
nói nghĩa khí
义气凛然
nghĩa khí lẫm liệt
2. tình nghĩa; có nghĩa khí。有这种气概或感情。
你看他多么慷慨,多么义气。
anh xem anh ấy khảng khái nghĩa khí biết bao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 义气 Tìm thêm nội dung cho: 义气
