Từ: 黄米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄米 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángmǐ] hạt kê vàng; kê vàng。黍子去了壳的子实,比小米稍大,颜色很黄,煮熟后很黏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
黄米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄米 Tìm thêm nội dung cho: 黄米