Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穿红着绿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿红着绿:
Nghĩa của 穿红着绿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānhóngzhuólǜ] ăn mặc loè loẹt。穿戴得花花绿绿。形容打扮艳丽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |

Tìm hình ảnh cho: 穿红着绿 Tìm thêm nội dung cho: 穿红着绿
