Từ: 向来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向来:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 向 • 来

Nghĩa của 向来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànglái] từ trước đến nay; luôn luôn。从来;一向。
向来如此。
luôn luôn như vậy.
他做事向来认真。
anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt
向来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向来 Tìm thêm nội dung cho: 向来