Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 向来 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànglái] từ trước đến nay; luôn luôn。从来;一向。
向来如此。
luôn luôn như vậy.
他做事向来认真。
anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.
向来如此。
luôn luôn như vậy.
他做事向来认真。
anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 向来 Tìm thêm nội dung cho: 向来
