Từ: 吞咽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞咽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吞咽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnyàn] nuốt。吞食。
咽喉发炎,吞咽困难。
cổ họng bị viêm, nuốt vào rất khó khăn.
千言万语涌到喉头,却又吞咽了下去。
muôn vàn lời nói dồn lên cổ nhưng lại nuốt vào; có nhiều điều muốn nói ra, nhưng không nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt
吞咽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞咽 Tìm thêm nội dung cho: 吞咽