Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吨公里 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūngōnglǐ] tấn/km。货物运输的计量单位,1吨货物运输1公里为1吨公里,如3吨货物运输100公里,就是300吨公里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨
| rộn | 吨: | rộn rực |
| xồn | 吨: | xồn xồn |
| đòn | 吨: | |
| đùn | 吨: | mối đùn đất |
| đốn | 吨: | đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn) |
| đồn | 吨: | đồn đại, tin đồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 吨公里 Tìm thêm nội dung cho: 吨公里
