Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 走内线 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒunèixiàn] nhờ tay trong; đi đường trong; đi cửa sau。指通过对方的眷属或亲信,进行某种活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 走内线 Tìm thêm nội dung cho: 走内线
