Cao su chống va đập cửa

Từ: 走内线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走内线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 走内线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒunèixiàn] nhờ tay trong; đi đường trong; đi cửa sau。指通过对方的眷属或亲信,进行某种活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
走内线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走内线 Tìm thêm nội dung cho: 走内线