Từ: 吨公里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吨公里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吨公里 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūngōnglǐ] tấn/km。货物运输的计量单位,1吨货物运输1公里为1吨公里,如3吨货物运输100公里,就是300吨公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨

rộn:rộn rực
xồn:xồn xồn
đòn: 
đùn:mối đùn đất
đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đồn:đồn đại, tin đồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
吨公里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吨公里 Tìm thêm nội dung cho: 吨公里