Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 听子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīng·zi] hộp。用镀锡或镀锌的薄铁皮做成的装食品、香烟等的筒子或罐子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
听子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听子 Tìm thêm nội dung cho: 听子