Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿油油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿油油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿油油 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜyōuyōu] xanh mượt; xanh mơn mởn; xanh biếc。(绿油油的)形容浓绿而润泽。
绿油油的麦苗。
lúa mạch xanh non mượt mà.
鹦鹉一身绿油油的羽毛,真叫人喜欢。
bộ lông xanh biếc trên mình con vẹt quả thật là tuyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
绿油油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿油油 Tìm thêm nội dung cho: 绿油油