Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绿油油 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜyōuyōu] xanh mượt; xanh mơn mởn; xanh biếc。(绿油油的)形容浓绿而润泽。
绿油油的麦苗。
lúa mạch xanh non mượt mà.
鹦鹉一身绿油油的羽毛,真叫人喜欢。
bộ lông xanh biếc trên mình con vẹt quả thật là tuyệt.
绿油油的麦苗。
lúa mạch xanh non mượt mà.
鹦鹉一身绿油油的羽毛,真叫人喜欢。
bộ lông xanh biếc trên mình con vẹt quả thật là tuyệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 绿油油 Tìm thêm nội dung cho: 绿油油
