Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斗志昂扬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗志昂扬:
Nghĩa của 斗志昂扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòuzhìángyáng] ý chí chiến đấu sục sôi。战斗的情绪高昂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
| ngàng | 昂: | ngỡ ngàng |
| ngáng | 昂: | ngáng lại |
| ngãng | 昂: | nghễnh ngãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 斗志昂扬 Tìm thêm nội dung cho: 斗志昂扬
