Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 听筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngtǒng] 1. ống nghe (điện thoại)。耳机。
2. ống nghe khám bệnh。听诊器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
听筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听筒 Tìm thêm nội dung cho: 听筒