Cao su chống va đập cửa

Từ: 听证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听证 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngzhèng] thu thập ý kiến; lấy lời khai。为了解案情或其他特殊事件的真相而听取当事人的说明与证词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
听证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听证 Tìm thêm nội dung cho: 听证