Từ: 家眷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家眷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 眷

gia quyến
Những người thân thuộc trong một nhà.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Sai nhân hộ vệ Huyền Đức gia quyến, bất hứa kinh nhiễu
差人護衛玄德家眷, 不許驚擾 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Sai người hộ vệ gia quyến Huyền Đức, khỏi bị quấy nhiễu.

Nghĩa của 家眷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājuàn] gia quyến (vợ, con)。指妻子儿女等(有时专指妻子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn眷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến眷:gia quyến
quấn眷:quấn quít
quẹn眷:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến眷: 
家眷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家眷 Tìm thêm nội dung cho: 家眷