Từ: 花纱布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花纱布:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 纱 • 布

Nghĩa của 花纱布 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāshābù] bông; vải bông; bông vải sợi。棉花、棉纱、棉布的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa纱:vải sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố
花纱布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花纱布 Tìm thêm nội dung cho: 花纱布