Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 劳动保险 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动保险:
Nghĩa của 劳动保险 trong tiếng Trung hiện đại:
[láodòngbǎoxiǎn] bảo hiểm lao động。 工人、职员在患病、年老、丧失工作能力或其他特殊情况下享受生活保障的一种制度。简称劳保。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 劳动保险 Tìm thêm nội dung cho: 劳动保险
