Từ: 璧人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璧人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích nhân
Khen người đẹp như ngọc bích.Chỉ người đẹp.
◇Nghiệt hải hoa 花:
Công Phường danh tràng thất ý, dã cai hữu cá chung tình đích bích nhân, lai di bổ tha đích khuyết hãm
意, 人, 陷 (Đệ tứ hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

bích:ngọc bích
bệch:trắng bệch
bịch:bồ bịch
vách:vách đá, bức vách; vanh vách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
璧人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 璧人 Tìm thêm nội dung cho: 璧人