Từ: 河内市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河内市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河内市 trong tiếng Trung hiện đại:

Hénèi shì thành phố hà nội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
河内市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河内市 Tìm thêm nội dung cho: 河内市