Từ: 人祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénhuò] nhân hoạ。人为的祸害。
天灾人祸。
thiên tai nhân hoạ; thiên tai là hiểm hoạ của nhân loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
人祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人祸 Tìm thêm nội dung cho: 人祸