Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 听话儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīnghuàr] chờ trả lời; đợi trả lời。等候别人给回话。
同意还是不同意你去,你明天就听话儿吧。
anh đồng ý đi hay không, ngày mai đợi anh trả lời.
同意还是不同意你去,你明天就听话儿吧。
anh đồng ý đi hay không, ngày mai đợi anh trả lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 听话儿 Tìm thêm nội dung cho: 听话儿
