Cao su chống va đập cửa

Từ: 听话儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听话儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听话儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīnghuàr] chờ trả lời; đợi trả lời。等候别人给回话。
同意还是不同意你去,你明天就听话儿吧。
anh đồng ý đi hay không, ngày mai đợi anh trả lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
听话儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听话儿 Tìm thêm nội dung cho: 听话儿