Cao su chống va đập cửa

Từ: 启迪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启迪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启迪 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐdí] dẫn dắt; gợi mở; chỉ bảo。开导;启发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪

địch:địch (mở đường, khai hoá)
启迪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启迪 Tìm thêm nội dung cho: 启迪