Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白费蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白费蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白费蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[báifèilà] phí công; toi công; tốn công sức mà chẳng được việc。比喻费了力气而不起作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)
白费蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白费蜡 Tìm thêm nội dung cho: 白费蜡