Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổ thiên
Vá trời.
◎Như:
Nữ Oa bổ thiên
女媧補天 Nữ Oa vá trời.Làm nên sự nghiệp to lớn, làm việc khó thực hiện, vãn hồi thế vận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 補天 Tìm thêm nội dung cho: 補天
