Cao su chống va đập cửa
Chữ 簍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簍, chiết tự chữ LÂU, LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簍:
簍
Biến thể giản thể: 篓;
Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;
簍 lâu, lũ
◎Như: tự chỉ lâu 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu 一簍香蕉 một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;
簍 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 簍
(Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh 荊.◎Như: tự chỉ lâu 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu 一簍香蕉 một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簍:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簍
篓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簍
| lâu | 簍: | lâu tử (sọt, giỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 簍 Tìm thêm nội dung cho: 簍
