Cao su chống va đập cửa

Chữ 簍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簍, chiết tự chữ LÂU, LŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簍:

簍 lâu, lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簍

Chiết tự chữ lâu, lũ bao gồm chữ 竹 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簍 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 婁
  • trúc
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • lâu, lũ [lâu, lũ]

    U+7C0D, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
    Việt bính: lau5;

    lâu, lũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 簍

    (Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh .
    ◎Như: tự chỉ lâu sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
    ◎Như: nhất lâu hương tiêu một sọt chuối.
    lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 簍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Dị thể chữ 簍

    ,

    Chữ gần giống 簍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簍

    lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
    簍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簍 Tìm thêm nội dung cho: 簍