Từ: 可操左券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可操左券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可操左券 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěcāozuǒquàn] nắm đằng chuôi; chắc chắn thành công; (phần bên trái của khế ước, do người cho vay cầm làm bằng)。古代称契约为券,用竹做成,分左右两片立约的人各拿 一片,左券常用作索偿的凭证"可操左券"比喻成功有把握。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
可操左券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可操左券 Tìm thêm nội dung cho: 可操左券