Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情境 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngjìng] tình cảnh; hoàn cảnh。情景;境地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
情境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情境 Tìm thêm nội dung cho: 情境