Từ: 权谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánmóu] mưu kế ứng biến; tuỳ cơ ứng biến。随机应变的计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
权谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权谋 Tìm thêm nội dung cho: 权谋