Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吳越同舟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吳越同舟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngô việt đồng chu
Ngô và Việt là hai nước thù địch, nhưng khi cùng gặp nguy nan cũng phải giúp đỡ lẫn nhau. Sau tỉ dụ khi gặp hoạn nạn, đổi thù thành bạn, cùng nhau vượt qua gian nan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吳

ngo:ngo ngoe
ngô:đầu Ngô mình sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟

chu:phiếm chu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
吳越同舟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吳越同舟 Tìm thêm nội dung cho: 吳越同舟