Từ: 畦灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畦灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畦灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíguàn] tưới từng đám (một cách tưới cây)。灌溉的一种方法,把灌溉的土地分成面积较小的畦,稍有坡度。灌溉时,每个畦依次灌水。适用于小麦、谷子等密植的作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畦

huề:nhất huề chủng cúc (luống hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
畦灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畦灌 Tìm thêm nội dung cho: 畦灌