Từ: 吹管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuy quản
Nhạc khí như ống sáo, địch.Thổi ống sáo.Cái ống để thổi lửa.

Nghĩa của 吹管 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīguǎn] ống hàn hơi; đèn hàn。以压缩的氧气和其他可燃气体为燃料喷出高温火焰的管状装置。可以用来焊接金属或截断金属板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
吹管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹管 Tìm thêm nội dung cho: 吹管