Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吹风机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹风机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹风机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīfēngjī] máy sấy; máy quạt; máy quạt gió; máy sấy tóc。鼓风机,多指较小型的,如理发店或炊事上所用的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
吹风机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹风机 Tìm thêm nội dung cho: 吹风机