Từ: 吹风机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹风机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吹 • 风 • 机

Nghĩa của 吹风机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīfēngjī] máy sấy; máy quạt; máy quạt gió; máy sấy tóc。鼓风机,多指较小型的,如理发店或炊事上所用的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi吹:xi ỉa
xoe吹:tròn xoe
xua吹:xua đuổi
xui吹:xui khiến, xui xẻo
xuy吹:xuy hoả (thổi lửa)
xuê吹:xuê xoa, xum xuê
xuôi吹:văn xuôi
xuý吹:cổ xuý
xuế吹:xuế xoá (bỏ qua)
xuề吹:xuề xoà
xuể吹:làm không xuể
xì吹:xì mũi, xì hơi
xôi吹:xa xôi; sinh xôi
xùi吹:xùi bọt, xụt xùi
xơi吹:xơi cơm, xơi nước
xỉ吹:xỉ mũi
xủi吹:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
吹风机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹风机 Tìm thêm nội dung cho: 吹风机