Từ: 呈上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呈上 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshàng] nộp; trình; dâng。呈递 (下级向上级送交文件等时用语)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
呈上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈上 Tìm thêm nội dung cho: 呈上