Từ: 肝胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肝 • 胆

Nghĩa của 肝胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndǎn] 1. chân thành; thành khẩn; lòng thành thật。比喻真诚的心。
肝胆相照
gặp nhau với lòng thành thật; đối xử chân thành với nhau.
2. dũng cảm; can đảm。比喻勇气、血性。
肝胆过人
dũng cảm hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can肝:can trường, can đảm
gan肝:lá gan; gan dạ; gan lì
gang肝: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn胆:đườn đưỡn
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)
肝胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝胆 Tìm thêm nội dung cho: 肝胆